Làm V1 rồi V2 (trình tự)
V1-て V2
毎朝まいあさ6時ろくじに起おきて、シャワーを浴あびます。
Mỗi sáng tôi dậy lúc 6 giờ rồi tắm vòi sen.
昨日きのうは友達ともだちに会あって、一緒いっしょに映画えいがを見みました。
Hôm qua tôi gặp bạn rồi cùng đi xem phim.
駅えきまで歩あるいて
Tôi đi bộ đến ga, lên tàu rồi đến công ty.