Sau khi ~ thì
V-て + から
手てを洗あらってから、ご飯はんを食たべてください。
Hãy rửa tay rồi mới ăn cơm.
仕事しごとが終おわってから、買かい物ものに行いきます。
Sau khi xong việc, tôi sẽ đi mua sắm.
日本にほんへ来きてから、日本語にほんご
Sau khi đến Nhật, tôi mới bắt đầu học tiếng Nhật.