Đang tải…
(N) rằng ~ / (N) gọi là ~ (nêu nội dung)
普通形
N + という + N (話・うわさ・ニュース・意見・こと…)
彼が来月結婚するといううわさを聞いた。
Tôi nghe tin đồn rằng anh ấy sẽ kết hôn vào tháng sau.
試験に合格したという知らせが届いた。
Tôi đã nhận được thông báo rằng mình thi đỗ.
来年
1.隣の部屋から、ドアが閉まる( )が聞こえた。
2.駅前に新しいスーパーができる( )を聞いた。
3.「環境を守るべきだ」( )意見に賛成です。
Tôi đã xem tin rằng từ năm sau giá vé tàu sẽ tăng.