Đang tải…
Khiêm nhường ngữ (hành động của mình hướng tới người trên)
お + V(ます bỏ ます) + する
ご + N(漢語) + する
重そうですね。荷物をお持ちしましょうか。
Trông nặng quá. Để tôi mang hành lý giúp nhé?
会議室までご案内します。
Tôi xin dẫn đường đến phòng họp.
明日、資料
1.先生、傘を( )しましょうか。
2.新しい商品について私から( )します。
3.お客様、タクシーを( )。
Ngày mai tôi sẽ gửi tài liệu qua email ạ.