Đang tải…
~ cũng được (cho phép)
V-て + も いい
「すみません、ここで写真を撮ってもいいですか。」「はい、いいですよ。」
"Xin lỗi, tôi chụp ảnh ở đây được không?" "Vâng, được ạ."
「窓を開けてもいいですか。」「ええ、どうぞ。」
"Tôi mở cửa sổ được không?" "Vâng, xin mời."
先生、今日は早く帰ってもいいですか。
Thưa cô, hôm nay em về sớm có được không ạ?