Trạng thái kết quả; làm thường xuyên
V-て いる
兄あには東京とうきょうに住すんでいます。
Anh trai tôi sống ở Tokyo.
「山田やまださんの電話番号でんわばんごうを知しっていますか。」「いいえ、知しりません。」
"Bạn có biết số điện thoại của anh Yamada không?" "Không, tôi không biết."
毎朝まいあさ、公園こうえんで走はし
Sáng nào tôi cũng chạy bộ ở công viên.