Đang tải…
Làm những việc như ~ và ~
V-たり V-たり する
休みの日は、本を読んだり、音楽を聞いたりします。
Ngày nghỉ tôi đọc sách, nghe nhạc, v.v.
昨日は友達と買い物をしたり、映画を見たりしました
Hôm qua tôi cùng bạn đi mua sắm, xem phim, v.v.
夏休みは海で泳いだり、山に登ったりしたいです。
Kỳ nghỉ hè tôi muốn bơi ở biển, leo núi, v.v.