Sau khi ~
V-た
Nの + あとで
晩ばんご飯はんを食たべた後あとで、散歩さんぽします。
Sau khi ăn tối, tôi đi dạo.
授業じゅぎょうの後あとで、図書館としょかんへ行いきます。
Sau giờ học, tôi đến thư viện.
宿題しゅくだい
Làm bài tập xong rồi thì chơi game cũng được.