Đang tải…
Dù ~ cũng
V-て
Aくて
Aな・N で + も
高くても、このパソコンが欲しいです。
Dù đắt tôi vẫn muốn cái máy tính này.
薬を飲んでも、熱が下がりません。
Dù đã uống thuốc mà vẫn không hạ sốt.
日曜日でも
1.明日は雨が( )、予定どおり出かけます。
2.この問題は簡単( )、間違える人が多いです。
3.父はどんなに( )、毎朝散歩します。
Dù là Chủ nhật, cửa hàng này vẫn mở.