Đang tải…
Cái ~ (thay danh từ)
A + の
この靴は小さいです。もっと大きいのはありませんか。
Đôi giày này nhỏ. Có đôi nào to hơn không?
「どの部屋がいいですか。」「静かなのがいいです。」
"Bạn muốn phòng nào?" "Tôi muốn cái yên tĩnh."
この傘は私のじゃありません。田中さんのです。
Cái ô này không phải của tôi. Là của anh Tanaka.