Lên (xe) / vào (nơi)
N に のる・はいる
東京駅とうきょうえきで新幹線しんかんせんに乗のりました。
Tôi đã lên tàu Shinkansen ở ga Tokyo.
喫茶店きっさてんに入はいって、コーヒーを飲のみました。
Tôi vào quán cà phê rồi uống cà phê.
寝ねる前まえにお風呂ふろに入
Trước khi ngủ tôi đi tắm bồn.