Thể lịch sự hiện tại / tương lai (khẳng định)
V(ます形)
毎日まいにち日本語にほんごを勉強べんきょうします。
Ngày nào tôi cũng học tiếng Nhật.
明日あした、京都きょうとへ行いきます。
Ngày mai tôi sẽ đi Kyoto.
私わたしは毎晩まいばん11時じゅういちじに寝ねます。
Tối nào tôi cũng đi ngủ lúc 11 giờ.