Đang tải…
Là ~ (rất lịch sự)
N + でございます
こちらがお部屋の鍵でございます。
Đây là chìa khóa phòng của quý khách ạ.
(電話で)はい、さくらホテルでございます。
(Điện thoại) Vâng, khách sạn Sakura xin nghe ạ.
お会計は三千円でございます。
Tổng cộng là ba nghìn yên ạ.
1.(店員がお客様に)「エレベーターは右( )。」
2.(電話で)「はい、さくら銀行( )。」
3.失礼ですが、田中様( )か。