Tôi nghĩ là ~
普通形 + と 思う
田中たなかさんは明日あしたのパーティーに来くると思おもいます。
Tôi nghĩ anh Tanaka sẽ đến bữa tiệc ngày mai.
この問題もんだいはあまり難むずかしくないと思おもいます。
Tôi nghĩ bài này không khó lắm.
あの店みせは今日きょう
Tôi nghĩ hôm nay cửa hàng kia nghỉ.