Đã nói rằng ~
普通形/「…」 + と 言う
先生せんせいは「明日あしたテストをします」と言いいました。
Thầy giáo đã nói: "Ngày mai sẽ kiểm tra."
田中たなかさんは明日あした来こないと言いいました。
Anh Tanaka đã nói là ngày mai sẽ không đến.
日本人にほんじんはご飯はんを食たべる前まえに「いただきます」と
Người Nhật nói "Itadakimasu" trước khi ăn cơm.