Nối tính từ / danh từ (và)
Aくて
Aで
Nで
この店みせは安やすくておいしいです。
Quán này rẻ và ngon.
山田やまださんはきれいで親切しんせつです。
Chị Yamada xinh đẹp và tốt bụng.
田中たなかさんは日本人にほんじんで、大学だいがくの先生せんせいです。
Anh Tanaka là người Nhật và là giảng viên đại học.