Tính từ bổ nghĩa danh từ
Aい + N
Aな + な + N
昨日きのう、新あたらしい靴くつを買かいました。
Hôm qua tôi đã mua đôi giày mới.
京都きょうとは有名ゆうめいな町まちです。
Kyoto là thành phố nổi tiếng.
田中たなかさんは親切しんせつな
Anh Tanaka là người tốt bụng.