Đang tải…
Hãy ~ (cha mẹ/thầy cô với trẻ)
V(ます bỏ ます) + なさい
もう11時ですよ。早く寝なさい。
11 giờ rồi đấy. Đi ngủ sớm đi.
遊ぶ前に、宿題をしなさい。
Làm bài tập trước khi chơi đi.
正しい答えを一つ
1.ご飯の前に手を( )なさい。
2.(お母さんが子どもに)「野菜も食べ( )。」
3.(店員がお客様に)「こちらにお名前を( )。」
Hãy chọn một đáp án đúng.