Đang tải…
Bắt đầu / làm xong / tiếp tục ~
V(ます bỏ ます) + 始める・終わる・続ける
去年から日本語を習い始めました。
Tôi bắt đầu học tiếng Nhật từ năm ngoái.
先週借りた本は、もう読み終わりました。
Quyển sách mượn tuần trước tôi đã đọc xong rồi.
1.昨日借りた本を、もう( )終わりました。
2.子供のころからずっと日記を( )います。
3.先月、初めてピアノを習い( )。
Tôi đã đi bộ liên tục suốt 3 tiếng trong mưa.