Đang tải…
Vì ~ nên (khách quan, lịch sự)
普通形 (Aな・N → な) + ので
明日は試験なので、今晩は早く寝ます。
Ngày mai thi nên tối nay tôi sẽ đi ngủ sớm.
電車が遅れたので、会議に遅刻してしまいました。
Vì tàu bị trễ nên tôi đã đến muộn cuộc họp.
少
1.今日は日曜日( )、銀行は休みです。
2.この辺は( )ので、住みやすいです。
3.(先生に)すみません、熱がある( )、今日は早退してもよろしいでしょうか。
Tôi thấy hơi khó chịu, tôi nghỉ một chút được không ạ?