Đang tải…
Trở nên (có thể) ~; bắt đầu (có thói quen) ~
V辞書形 + ようになる
食べる → 食べるようになる
V可能形 + ようになる
泳げる → 泳げるようになる
Biến thể: Phủ định thường dùng 〜なくなる: 食べなくなる (không còn ăn nữa)
Diễn tả sự thay đổi dần dần theo thời gian: từ không làm được → làm được, hoặc từ không có thói quen → có thói quen.
Đây là kết quả của một quá trình, không phải hành động chủ ý ngay lúc nói.
〜ようになる
Thay đổi tự nhiên (kết quả)
〜ようにする
Chủ động cố gắng
毎日練習して、泳げるようになりました。
Luyện tập mỗi ngày nên tôi đã bơi được.
日本に来てから、納豆を食べるようになった。
Từ khi sang Nhật, tôi đã bắt đầu ăn natto.
最近、肉
1.3か月勉強して、ひらがなが読める( )。
最近、肉を食べなくなった。
Phủ định của sự thay đổi dùng 〜なくなる.