Đang tải…
(Tự đặt ra quy tắc) luôn ~ / có lệ ~
V-る
V-ない + ことにしている
夜9時以降は何も食べないことにしている。
Tôi đặt ra quy tắc không ăn gì sau 9 giờ tối.
私は毎朝30分散歩することにしている。
Tôi có thói quen đi dạo 30 phút mỗi sáng.
週末は仕事のメールを
1.3年前に自分で決めてから、毎朝ジョギングをする( )。
2.昨日、来月からジムに通う( )。
3.寝る前にはコーヒーを( )ことにしている。
Cuối tuần tôi đặt nguyên tắc không xem email công việc.