Đang tải…
Giá mà ~ thì đã ~ (tiếc nuối, trái thực tế)
Vば
V-たら + … + 普通形 + のに
もっと早く家を出れば、間に合ったのに。
Giá mà ra khỏi nhà sớm hơn thì đã kịp rồi.
言ってくれたら、手伝ったのに。
Nếu cậu nói với tớ thì tớ đã giúp rồi.
お金があれ
1.もう少し勉強すれば、合格できた( )。
2.天気予報を見ていれば、( )のに。
3.彼が来ると知って( )、料理をもっと作ったのに。
Giá mà có tiền thì tôi đã mua được máy tính mới rồi (tiếc là không có).