Đang tải…
Chắc chắn là ~, nhất định là ~
普通形 (Aな・N bỏ だ) + に違いない
部屋の電気がついている。彼はもう帰っているに違いない。
Đèn phòng đang sáng. Chắc chắn anh ấy đã về rồi.
あの店はいつも行列ができている。おいしいに違いない。
Quán đó lúc nào cũng xếp hàng dài. Chắc chắn là ngon.
1.あんなに毎日練習したのだから、彼女は合格する( )。
2.道がぬれている。夜中に雨が( )。
3.周りに何もないから、あの家は夜とても( )。
現場にいたのはあの男だけだ。あの男が犯人に違いない。
Người có mặt ở hiện trường chỉ có gã đàn ông đó. Hắn chắc chắn là thủ phạm.