Sở thích là ~
しゅみは V(辞書形) + こと です
私わたしの趣味しゅみは写真しゃしんを撮とることです。
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
父ちちの趣味しゅみは料理りょうりを作つくることです。
Sở thích của bố tôi là nấu ăn.
「趣味しゅみは
"Sở thích của bạn là gì?" "Là nghe nhạc."