Đang tải…
Không ~ cũng được
V-ない → なくても いい
「明日も来なければなりませんか。」「いいえ、来なくてもいいです。」
"Ngày mai tôi cũng phải đến à?" "Không, không đến cũng được."
今日は日曜日ですから、早く起きなくてもいいです。
Hôm nay là chủ nhật nên không dậy sớm cũng được.
この紙には名前を書かなくてもいいです。
Tờ giấy này không cần viết tên cũng được.