Tính từ な (lịch sự)
Aな(bỏ な) + です
夜よるの公園こうえんは静しずかです。
Công viên buổi tối yên tĩnh.
母はははいつも元気げんきです。
Mẹ tôi lúc nào cũng khỏe mạnh.
駅えきに近ちかいですから、この家いえは便利べんりです。
Vì gần nhà ga nên ngôi nhà này tiện lợi.