Đang tải…
Rủ: ~ không?
V-ませんか
「日曜日に一緒に映画を見ませんか。」「いいですね。見ましょう。」
"Chủ nhật cùng đi xem phim không?" "Hay đấy. Đi xem nhé."
「仕事の後で、お茶を飲みませんか。」「すみません、今日はちょっと…。」
"Sau giờ làm, đi uống trà không?" "Xin lỗi, hôm nay thì hơi…"
来週、私の家
Tuần sau nhà tôi tổ chức tiệc. Anh Tanaka cũng đến chứ?