Cũng
N も
私わたしも学生がくせいです。
Tôi cũng là sinh viên.
肉にくを食たべます。魚さかなも食たべます。
Tôi ăn thịt. Cá tôi cũng ăn.
昨日きのうは東京とうきょうへ行いきました。横浜よこはまへも行いきました。
Hôm qua tôi đã đi Tokyo. Tôi cũng đã đi cả Yokohama nữa.