Chỗ này / đó / kia
N は ここ です
ここは教室きょうしつです。
Đây là phòng học.
私わたしのかばんはそこですよ。
Cặp của tôi ở chỗ đó (chỗ bạn) đấy.
エレベーターはあちらです。
Thang máy ở đằng kia ạ.