Hãy ~ (yêu cầu)
V-て + ください
教科書きょうかしょの10ページを開ひらいてください。
Hãy mở sách giáo khoa trang 10.
どうぞ、こちらに座すわってください。
Xin mời, anh ngồi đây ạ.
すみません、もう少すこしゆっくり話はなしてください。
Xin lỗi, xin hãy nói chậm hơn một chút.