Rời khỏi / xuống (nơi chốn)
場所 を V(出る・降りる)
毎朝まいあさ8時はちじに家いえを出でます。
Mỗi sáng tôi ra khỏi nhà lúc 8 giờ.
次つぎの駅えきで電車でんしゃを降おります。
Tôi xuống tàu ở ga tiếp theo.
兄あには去年きょねん
Anh trai tôi tốt nghiệp đại học năm ngoái.